• Hotline: 0915 163 186/0975 544 584

Lò hơi tầng sôi

lò hơi tầng xôi MNTech

Lò hơi tầng sôi là một trong những thiết bị có nhiều tính năng ưu việt, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hiện nay. Thiết bị này được sản xuất dựa trên công nghệ và thiết bị hiện đại, được xem là giảm phát độc hại than thiện với môi trường.

Đặc điểm kỹ thuật của lò hơi tầng sôi

– Năng suất sinh hơi: 40 Tấn / giờ.

– Áp suất làm việc: 25 Bar.

– Nhiên liệu chính: trấu xay, trấu viên, mùn cưa, củi vụn, bột gỗ….

– Phương pháp đốt: Cháy lơ lửng theo lớp sôi.

– Chế độ làm việc: tự động cấp nước, tự động giữ ổn định áp suất trong phạm vi cho phép, bảo vệ quá áp suất, bảo vệ mức nước thấp, bảo vệ nhiệt độ buồng đốt .

– Khử bụi: 2 cấp, đảm bảo tiêu chuẩn môi trường của Việt Nam về khí thải ra ngoài không khí

– Lò trang bị bộ tiết kiệm nhiệt, tăng hiệu suất lò hơi, giảm tiêu hao nhiên liệu đồng thời tăng tuổi thọ của phần thiết bị phía sau lò hơi như quạt khói, ống dẫn khói,… 

Cấu tạo lò hơi tầng sôi

– Buồng đốt tầng sôi

– Lò hơi (bao gồm bộ tiết kiệm nhiệt)

– Bộ xừ lý khói thải

Ưu điểm lò hơi tầng sôi

– Giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, nhiên liệu, giảm phát thải độc hại và thân thiện với môi trường.

– Khởi động và vận hành nhanh chóng, không khó khăn đối với những người mới sử dụng

– Phù hợp với nhiều nhà máy bởi thiết bị này hoạt động lien tục, ổn định với hiệu suất cao. 

– Thiết bị có tuổi thọ và độ bền cao, với chi phí sửa chữa và duy trì thấp 

– Vệ sinh lò dễ dàng, tiết kiệm thời gian và chi phí 

– Hơi được cung cấp ổn định, và tự động cấp nước vào nồi

– Dừng lò đúng lúc khi đã đủ áp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT

Thông số kỹ thuật

Ký hiệu

Đơn vị

Mã hiệu nồi hơi

MNB 1.000

MNB 1.500

MNB 10.000

MNB 40.000

1

Năng suất sinh hơi

D

Kg/h

1.000

1.500

10.000

40.000

2

Áp suất làm việc

Pmax

Mpa

0,8 – 1,0

0,8 – 1,0

0,8 – 1,0

0,8 – 1,0

3

Nhiệt độ hơi bão hòa

T

C

175 – 183

175 – 183

175 – 183

175 – 183

4

Nhiệt độ nước cấp

T

C

25 ÷ 80

25 ÷ 80

25 ÷ 80

25 ÷ 80

5

Diện tích tiết nhiệt

F

m2

       

6

Suất tiêu hao nhiên liệu – Củi, gỗ…

B

Kg/h

80

120

160

200

7

Suất tiêu hao nhiên liệu – trấu, mùn cưa

B

Kg/h

80

120

185

190

8

Trọng lượng thân nồi hơi

Q

Kg

6000

9000

11000

100000

9

Kích thước thân nồi hơi

L

W

H

m

m

m

3,6

2,3

4,2

3,9

2,7

4,4

3,9

2,7

4,6

20

10

8

 

 

SẢN PHẤM KHÁC